攀 đọc là pān, nghĩa là leo, trèo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
攀
pān
leo, trèo
động từ
Ví dụ với 攀
小猴子攀着树枝荡来荡去。
Xiǎo hóuzi pān zhe shùzhī dàng lái dàng qù.
Chú khỉ con bám vào cành cây đu qua đu lại.
葡萄藤沿着架子慢慢往上攀。
Pútaoténg yán zhe jiàzi mànmàn wǎng shàng pān.
Dây nho men theo giàn từ từ leo lên.
Cách viết 攀 (thứ tự nét)
攀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 攀
攀 tiếng Trung là gì?
攀 (pān) nghĩa là leo, trèo (động từ).
攀 đọc thế nào?
攀 đọc là pān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 攀 thế nào?
Ví dụ: 小猴子攀着树枝荡来荡去。 (Xiǎo hóuzi pān zhe shùzhī dàng lái dàng qù.) nghĩa là: Chú khỉ con bám vào cành cây đu qua đu lại.
攀 thuộc cấp HSK mấy?
攀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.