讲理 đọc là jiǎnglǐ, nghĩa là nói lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
讲理
jiǎnglǐ
nói lý
động từ, tính từ
Ví dụ với 讲理
他是个讲理的人,有话可以好好说。
Tā shì ge jiǎnglǐ de rén, yǒu huà kěyǐ hǎohǎo shuō.
Anh ấy là người biết nói lý, có gì cứ nói chuyện đàng hoàng.
我们去找经理讲理,看他怎么说。
Wǒmen qù zhǎo jīnglǐ jiǎnglǐ, kàn tā zěnme shuō.
Chúng ta đi gặp giám đốc nói lý lẽ, xem ông ấy nói sao.
Cách viết 讲理 (thứ tự nét)
讲… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 讲理
讲理 tiếng Trung là gì?
讲理 (jiǎnglǐ) nghĩa là nói lý (động từ, tính từ).
讲理 đọc thế nào?
讲理 đọc là jiǎnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讲理 thế nào?
Ví dụ: 他是个讲理的人,有话可以好好说。 (Tā shì ge jiǎnglǐ de rén, yǒu huà kěyǐ hǎohǎo shuō.) nghĩa là: Anh ấy là người biết nói lý, có gì cứ nói chuyện đàng hoàng.
讲理 thuộc cấp HSK mấy?
讲理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.