晃荡 đọc là huàngdang, nghĩa là đung đưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
晃荡
huàngdang
đung đưa
động từ

Ví dụ với 晃荡

小船在水面上晃荡着,我有点儿头晕。
Xiǎochuán zài shuǐmiàn shang huàngdang zhe, wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.
Chiếc thuyền nhỏ đung đưa trên mặt nước, tôi hơi chóng mặt.
孩子坐在秋千上,两条腿晃荡来晃荡去。
Háizi zuò zài qiūqiān shang, liǎng tiáo tuǐ huàngdang lái huàngdang qù.
Đứa bé ngồi trên xích đu, hai chân đung đưa qua lại.

Cách viết 晃荡 (thứ tự nét)

晃… nét
荡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晃荡

晃荡 tiếng Trung là gì?

晃荡 (huàngdang) nghĩa là đung đưa (động từ).

晃荡 đọc thế nào?

晃荡 đọc là huàngdang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晃荡 thế nào?

Ví dụ: 小船在水面上晃荡着,我有点儿头晕。 (Xiǎochuán zài shuǐmiàn shang huàngdang zhe, wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.) nghĩa là: Chiếc thuyền nhỏ đung đưa trên mặt nước, tôi hơi chóng mặt.

晃荡 thuộc cấp HSK mấy?

晃荡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.