支票 đọc là zhīpiào, nghĩa là séc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
支票
zhīpiào
séc
danh từ
Ví dụ với 支票
客户用支票支付了这笔货款。
Kèhù yòng zhīpiào zhīfù le zhè bǐ huòkuǎn.
Khách hàng đã thanh toán khoản tiền hàng này bằng séc.
请在支票背面签上你的名字。
Qǐng zài zhīpiào bèimiàn qiānshang nǐ de míngzi.
Vui lòng ký tên vào mặt sau tấm séc.
Cách viết 支票 (thứ tự nét)
支… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 支票
支票 tiếng Trung là gì?
支票 (zhīpiào) nghĩa là séc (danh từ).
支票 đọc thế nào?
支票 đọc là zhīpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支票 thế nào?
Ví dụ: 客户用支票支付了这笔货款。 (Kèhù yòng zhīpiào zhīfù le zhè bǐ huòkuǎn.) nghĩa là: Khách hàng đã thanh toán khoản tiền hàng này bằng séc.
支票 thuộc cấp HSK mấy?
支票 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.