妥协 đọc là tuǒxié, nghĩa là thỏa hiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
妥协
tuǒxié
thỏa hiệp
động từ

Ví dụ với 妥协

经过多次讨论,双方终于互相妥协了。
Jīngguò duō cì tǎolùn, shuāngfāng zhōngyú hùxiāng tuǒxié le.
Sau nhiều lần thảo luận, hai bên cuối cùng đã thỏa hiệp với nhau.
在原则问题上,我们不能妥协。
Zài yuánzé wèntí shang, wǒmen bù néng tuǒxié.
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta không thể thỏa hiệp.

Cách viết 妥协 (thứ tự nét)

妥… nét
协… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 妥协

妥协 tiếng Trung là gì?

妥协 (tuǒxié) nghĩa là thỏa hiệp (động từ).

妥协 đọc thế nào?

妥协 đọc là tuǒxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 妥协 thế nào?

Ví dụ: 经过多次讨论,双方终于互相妥协了。 (Jīngguò duō cì tǎolùn, shuāngfāng zhōngyú hùxiāng tuǒxié le.) nghĩa là: Sau nhiều lần thảo luận, hai bên cuối cùng đã thỏa hiệp với nhau.

妥协 thuộc cấp HSK mấy?

妥协 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.