支配 đọc là zhīpèi, nghĩa là chi phối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
支配
zhīpèi
chi phối
động từ
Ví dụ với 支配
不要让情绪支配你的行为。
Búyào ràng qíngxù zhīpèi nǐ de xíngwéi.
Đừng để cảm xúc chi phối hành vi của bạn.
做决定的时候,他常常被别人的看法支配。
Zuò juédìng de shíhou, tā chángcháng bèi biérén de kànfǎ zhīpèi.
Khi đưa ra quyết định, anh ấy thường bị ý kiến của người khác chi phối.
Cách viết 支配 (thứ tự nét)
支… nét
配… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 支配
支配 tiếng Trung là gì?
支配 (zhīpèi) nghĩa là chi phối (động từ).
支配 đọc thế nào?
支配 đọc là zhīpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支配 thế nào?
Ví dụ: 不要让情绪支配你的行为。 (Búyào ràng qíngxù zhīpèi nǐ de xíngwéi.) nghĩa là: Đừng để cảm xúc chi phối hành vi của bạn.
支配 thuộc cấp HSK mấy?
支配 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.