翻新 đọc là fānxīn, nghĩa là tân trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翻新
fānxīn
tân trang
động từ

Ví dụ với 翻新

这栋老房子翻新以后,看起来像新的一样。
Zhè dòng lǎo fángzi fānxīn yǐhòu, kànqǐlai xiàng xīn de yíyàng.
Căn nhà cũ này sau khi tân trang trông như mới.
学校暑假期间要翻新图书馆。
Xuéxiào shǔjià qījiān yào fānxīn túshūguǎn.
Trường sẽ tân trang thư viện trong kỳ nghỉ hè.

Cách viết 翻新 (thứ tự nét)

翻… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翻新

翻新 tiếng Trung là gì?

翻新 (fānxīn) nghĩa là tân trang (động từ).

翻新 đọc thế nào?

翻新 đọc là fānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翻新 thế nào?

Ví dụ: 这栋老房子翻新以后,看起来像新的一样。 (Zhè dòng lǎo fángzi fānxīn yǐhòu, kànqǐlai xiàng xīn de yíyàng.) nghĩa là: Căn nhà cũ này sau khi tân trang trông như mới.

翻新 thuộc cấp HSK mấy?

翻新 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.