脱身 đọc là tuōshēn, nghĩa là thoát thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脱身
tuōshēn
thoát thân
động từ
Ví dụ với 脱身
会议一直开到晚上,我很难脱身。
Huìyì yìzhí kāi dào wǎnshang, wǒ hěn nán tuōshēn.
Cuộc họp kéo dài tới tối, tôi khó mà thoát thân.
他找了个借口,从无聊的聚会中脱身。
Tā zhǎo le ge jièkǒu, cóng wúliáo de jùhuì zhōng tuōshēn.
Anh ấy kiếm cớ để thoát thân khỏi buổi tụ tập nhàm chán.
Cách viết 脱身 (thứ tự nét)
脱… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脱身
脱身 tiếng Trung là gì?
脱身 (tuōshēn) nghĩa là thoát thân (động từ).
脱身 đọc thế nào?
脱身 đọc là tuōshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱身 thế nào?
Ví dụ: 会议一直开到晚上,我很难脱身。 (Huìyì yìzhí kāi dào wǎnshang, wǒ hěn nán tuōshēn.) nghĩa là: Cuộc họp kéo dài tới tối, tôi khó mà thoát thân.
脱身 thuộc cấp HSK mấy?
脱身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.