荒诞 đọc là huāngdàn, nghĩa là hoang đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
荒诞
huāngdàn
hoang đường
tính từ
Ví dụ với 荒诞
这部电影的情节太荒诞了,没人会信。
Zhè bù diànyǐng de qíngjié tài huāngdàn le, méi rén huì xìn.
Tình tiết bộ phim này hoang đường quá, chẳng ai tin nổi.
网上有些荒诞的传言,大家不要轻信。
Wǎngshàng yǒuxiē huāngdàn de chuányán, dàjiā búyào qīngxìn.
Trên mạng có những lời đồn hoang đường, mọi người đừng vội tin.
Cách viết 荒诞 (thứ tự nét)
荒… nét
诞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 荒诞
荒诞 tiếng Trung là gì?
荒诞 (huāngdàn) nghĩa là hoang đường (tính từ).
荒诞 đọc thế nào?
荒诞 đọc là huāngdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 荒诞 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的情节太荒诞了,没人会信。 (Zhè bù diànyǐng de qíngjié tài huāngdàn le, méi rén huì xìn.) nghĩa là: Tình tiết bộ phim này hoang đường quá, chẳng ai tin nổi.
荒诞 thuộc cấp HSK mấy?
荒诞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.