盼 đọc là pàn, nghĩa là mong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盼
pàn
mong
động từ
Ví dụ với 盼
孩子们天天盼着放暑假。
Háizimen tiāntiān pàn zhe fàng shǔjià.
Bọn trẻ ngày nào cũng mong được nghỉ hè.
奶奶一直盼你回家过年呢。
Nǎinai yìzhí pàn nǐ huí jiā guò nián ne.
Bà vẫn luôn mong cháu về nhà ăn Tết đấy.
Cách viết 盼 (thứ tự nét)
盼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盼
盼 tiếng Trung là gì?
盼 (pàn) nghĩa là mong (động từ).
盼 đọc thế nào?
盼 đọc là pàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盼 thế nào?
Ví dụ: 孩子们天天盼着放暑假。 (Háizimen tiāntiān pàn zhe fàng shǔjià.) nghĩa là: Bọn trẻ ngày nào cũng mong được nghỉ hè.
盼 thuộc cấp HSK mấy?
盼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.