拳 đọc là quán, nghĩa là nắm đấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拳
quán
nắm đấm
danh từ, động từ
Ví dụ với 拳
他紧紧握着拳,努力让自己冷静下来。
Tā jǐnjǐn wò zhe quán, nǔlì ràng zìjǐ lěngjìngxiàlai.
Anh ấy siết chặt nắm đấm, cố gắng để bản thân bình tĩnh lại.
做操时,老师让我们双手握拳向前伸。
Zuò cāo shí, lǎoshī ràng wǒmen shuāngshǒu wò quán xiàng qián shēn.
Khi tập thể dục, thầy bảo chúng tôi nắm hai tay thành nắm đấm rồi duỗi về phía trước.
Cách viết 拳 (thứ tự nét)
拳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拳
拳 tiếng Trung là gì?
拳 (quán) nghĩa là nắm đấm (danh từ, động từ).
拳 đọc thế nào?
拳 đọc là quán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拳 thế nào?
Ví dụ: 他紧紧握着拳,努力让自己冷静下来。 (Tā jǐnjǐn wò zhe quán, nǔlì ràng zìjǐ lěngjìngxiàlai.) nghĩa là: Anh ấy siết chặt nắm đấm, cố gắng để bản thân bình tĩnh lại.
拳 thuộc cấp HSK mấy?
拳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.