无可厚非 đọc là wúkěhòufēi, nghĩa là không đáng trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无可厚非
wúkěhòufēi
không đáng trách

Ví dụ với 无可厚非

他想多赚点儿钱养家,这无可厚非。
Tā xiǎng duō zhuàn diǎnr qián yǎngjiā, zhè wúkěhòufēi.
Anh ấy muốn kiếm thêm tiền nuôi gia đình, điều đó không đáng trách.
新手犯点儿小错误是无可厚非的。
Xīnshǒu fàn diǎnr xiǎo cuòwù shì wúkěhòufēi de.
Người mới mắc chút lỗi nhỏ là điều không đáng trách.

Cách viết 无可厚非 (thứ tự nét)

无… nét
可… nét
厚… nét
非… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无可厚非

无可厚非 tiếng Trung là gì?

无可厚非 (wúkěhòufēi) nghĩa là không đáng trách.

无可厚非 đọc thế nào?

无可厚非 đọc là wúkěhòufēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无可厚非 thế nào?

Ví dụ: 他想多赚点儿钱养家,这无可厚非。 (Tā xiǎng duō zhuàn diǎnr qián yǎngjiā, zhè wúkěhòufēi.) nghĩa là: Anh ấy muốn kiếm thêm tiền nuôi gia đình, điều đó không đáng trách.

无可厚非 thuộc cấp HSK mấy?

无可厚非 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.