恳切 đọc là kěnqiè, nghĩa là chân thành tha thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恳切
kěnqiè
chân thành tha thiết
tính từ
Ví dụ với 恳切
他用恳切的语气请求大家原谅。
Tā yòng kěnqiè de yǔqì qǐngqiú dàjiā yuánliàng.
Anh ấy dùng giọng chân thành tha thiết xin mọi người tha thứ.
老师恳切地希望学生们珍惜时间。
Lǎoshī kěnqiè de xīwàng xuéshengmen zhēnxī shíjiān.
Thầy giáo tha thiết mong học sinh biết quý trọng thời gian.
Cách viết 恳切 (thứ tự nét)
恳… nét
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恳切
恳切 tiếng Trung là gì?
恳切 (kěnqiè) nghĩa là chân thành tha thiết (tính từ).
恳切 đọc thế nào?
恳切 đọc là kěnqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恳切 thế nào?
Ví dụ: 他用恳切的语气请求大家原谅。 (Tā yòng kěnqiè de yǔqì qǐngqiú dàjiā yuánliàng.) nghĩa là: Anh ấy dùng giọng chân thành tha thiết xin mọi người tha thứ.
恳切 thuộc cấp HSK mấy?
恳切 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.