有声有色 đọc là yǒushēngyǒusè, nghĩa là sinh động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
有声有色
yǒushēngyǒusè
sinh động
Ví dụ với 有声有色
他把旅行经历讲得有声有色。
Tā bǎ lǚxíng jīnglì jiǎng de yǒushēngyǒusè.
Anh ấy kể lại chuyến đi rất sinh động.
退休后,爷爷把小菜园经营得有声有色。
Tuìxiū hòu, yéye bǎ xiǎo càiyuán jīngyíng de yǒushēngyǒusè.
Nghỉ hưu rồi, ông nội chăm khu vườn rau nhỏ rất khởi sắc.
Cách viết 有声有色 (thứ tự nét)
有… nét
声… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有声有色
有声有色 tiếng Trung là gì?
有声有色 (yǒushēngyǒusè) nghĩa là sinh động.
有声有色 đọc thế nào?
有声有色 đọc là yǒushēngyǒusè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有声有色 thế nào?
Ví dụ: 他把旅行经历讲得有声有色。 (Tā bǎ lǚxíng jīnglì jiǎng de yǒushēngyǒusè.) nghĩa là: Anh ấy kể lại chuyến đi rất sinh động.
有声有色 thuộc cấp HSK mấy?
有声有色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.