揪 đọc là jiū, nghĩa là nắm, túm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揪
jiū
nắm, túm
động từ

Ví dụ với 揪

小女孩紧紧揪住妈妈的衣角,不肯松手。
Xiǎo nǚhái jǐnjǐn jiūzhù māma de yījiǎo, bù kěn sōng shǒu.
Cô bé túm chặt vạt áo mẹ, không chịu buông tay.
看到孩子发高烧,妈妈的心一下子揪了起来。
Kàndào háizi fā gāoshāo, māma de xīn yíxiàzi jiū le qǐlai.
Thấy con sốt cao, lòng mẹ thắt lại.

Cách viết 揪 (thứ tự nét)

揪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揪

揪 tiếng Trung là gì?

揪 (jiū) nghĩa là nắm, túm (động từ).

揪 đọc thế nào?

揪 đọc là jiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揪 thế nào?

Ví dụ: 小女孩紧紧揪住妈妈的衣角,不肯松手。 (Xiǎo nǚhái jǐnjǐn jiūzhù māma de yījiǎo, bù kěn sōng shǒu.) nghĩa là: Cô bé túm chặt vạt áo mẹ, không chịu buông tay.

揪 thuộc cấp HSK mấy?

揪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.