无精打采 đọc là wújīngdǎcǎi, nghĩa là uể oải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无精打采
wújīngdǎcǎi
uể oải

Ví dụ với 无精打采

他昨晚没睡好,今天上课无精打采的。
Tā zuówǎn méi shuìhǎo, jīntiān shàng kè wújīngdǎcǎi de.
Tối qua cậu ấy ngủ không ngon nên hôm nay vào lớp uể oải.
天气太热,大家工作都有点儿无精打采。
Tiānqì tài rè, dàjiā gōngzuò dōu yǒudiǎnr wújīngdǎcǎi.
Trời nóng quá, mọi người làm việc đều hơi uể oải.

Cách viết 无精打采 (thứ tự nét)

无… nét
精… nét
打… nét
采… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无精打采

无精打采 tiếng Trung là gì?

无精打采 (wújīngdǎcǎi) nghĩa là uể oải.

无精打采 đọc thế nào?

无精打采 đọc là wújīngdǎcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无精打采 thế nào?

Ví dụ: 他昨晚没睡好,今天上课无精打采的。 (Tā zuówǎn méi shuìhǎo, jīntiān shàng kè wújīngdǎcǎi de.) nghĩa là: Tối qua cậu ấy ngủ không ngon nên hôm nay vào lớp uể oải.

无精打采 thuộc cấp HSK mấy?

无精打采 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.