抚摸 đọc là fǔmō, nghĩa là vuốt ve. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抚摸
fǔmō
vuốt ve
động từ

Ví dụ với 抚摸

她轻轻地抚摸着小猫的头。
Tā qīngqīng de fǔmō zhe xiǎomāo de tóu.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu chú mèo con.
奶奶抚摸着孙子的脸,笑得很开心。
Nǎinai fǔmō zhe sūnzi de liǎn, xiào de hěn kāixīn.
Bà vuốt ve má cháu, cười rất vui.

Cách viết 抚摸 (thứ tự nét)

抚… nét
摸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抚摸

抚摸 tiếng Trung là gì?

抚摸 (fǔmō) nghĩa là vuốt ve (động từ).

抚摸 đọc thế nào?

抚摸 đọc là fǔmō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抚摸 thế nào?

Ví dụ: 她轻轻地抚摸着小猫的头。 (Tā qīngqīng de fǔmō zhe xiǎomāo de tóu.) nghĩa là: Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu chú mèo con.

抚摸 thuộc cấp HSK mấy?

抚摸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.