雇佣 đọc là gùyōng, nghĩa là thuê mướn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
雇佣
gùyōng
thuê mướn
động từ
Ví dụ với 雇佣
这家餐厅雇佣了十几名兼职学生。
Zhè jiā cāntīng gùyōng le shíjǐ míng jiānzhí xuésheng.
Nhà hàng này thuê mười mấy sinh viên làm bán thời gian.
双方签订了正式的雇佣合同。
Shuāngfāng qiāndìng le zhèngshì de gùyōng hétong.
Hai bên đã ký hợp đồng thuê mướn chính thức.
Cách viết 雇佣 (thứ tự nét)
雇… nét
佣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 雇佣
雇佣 tiếng Trung là gì?
雇佣 (gùyōng) nghĩa là thuê mướn (động từ).
雇佣 đọc thế nào?
雇佣 đọc là gùyōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 雇佣 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅雇佣了十几名兼职学生。 (Zhè jiā cāntīng gùyōng le shíjǐ míng jiānzhí xuésheng.) nghĩa là: Nhà hàng này thuê mười mấy sinh viên làm bán thời gian.
雇佣 thuộc cấp HSK mấy?
雇佣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.