竭力 đọc là jiélì, nghĩa là hết sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竭力
jiélì
hết sức
phó từ

Ví dụ với 竭力

我们会竭力满足客户的要求。
Wǒmen huì jiélì mǎnzú kèhù de yāoqiú.
Chúng tôi sẽ hết sức đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
他竭力控制自己的情绪,没有发火。
Tā jiélì kòngzhì zìjǐ de qíngxù, méiyǒu fāhuǒ.
Anh ấy cố hết sức kiềm chế cảm xúc, không nổi nóng.

Cách viết 竭力 (thứ tự nét)

竭… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竭力

竭力 tiếng Trung là gì?

竭力 (jiélì) nghĩa là hết sức (phó từ).

竭力 đọc thế nào?

竭力 đọc là jiélì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竭力 thế nào?

Ví dụ: 我们会竭力满足客户的要求。 (Wǒmen huì jiélì mǎnzú kèhù de yāoqiú.) nghĩa là: Chúng tôi sẽ hết sức đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

竭力 thuộc cấp HSK mấy?

竭力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.