反响 đọc là fǎnxiǎng, nghĩa là phản hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反响
fǎnxiǎng
phản hồi
danh từ
Ví dụ với 反响
这部新电影在观众中引起了很大反响。
Zhè bù xīn diànyǐng zài guānzhòng zhōng yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng.
Bộ phim mới này nhận được phản hồi rất lớn từ khán giả.
公司推出的新产品反响很好。
Gōngsī tuīchū de xīn chǎnpǐn fǎnxiǎng hěn hǎo.
Sản phẩm mới công ty tung ra nhận được phản hồi rất tốt.
Cách viết 反响 (thứ tự nét)
反… nét
响… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反响
反响 tiếng Trung là gì?
反响 (fǎnxiǎng) nghĩa là phản hồi (danh từ).
反响 đọc thế nào?
反响 đọc là fǎnxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反响 thế nào?
Ví dụ: 这部新电影在观众中引起了很大反响。 (Zhè bù xīn diànyǐng zài guānzhòng zhōng yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng.) nghĩa là: Bộ phim mới này nhận được phản hồi rất lớn từ khán giả.
反响 thuộc cấp HSK mấy?
反响 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.