战场 đọc là zhànchǎng, nghĩa là chiến trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
战场
zhànchǎng
chiến trường
danh từ
Ví dụ với 战场
博物馆里保存着古战场出土的文物。
Bówùguǎn li bǎocún zhe gǔ zhànchǎng chūtǔ de wénwù.
Bảo tàng lưu giữ các cổ vật khai quật từ chiến trường xưa.
商场如战场,每家公司都在努力争夺顾客。
Shāngchǎng rú zhànchǎng, měi jiā gōngsī dōu zài nǔlì zhēngduó gùkè.
Thương trường như chiến trường, công ty nào cũng cố gắng giành khách hàng.
Cách viết 战场 (thứ tự nét)
战… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 战场
战场 tiếng Trung là gì?
战场 (zhànchǎng) nghĩa là chiến trường (danh từ).
战场 đọc thế nào?
战场 đọc là zhànchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战场 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里保存着古战场出土的文物。 (Bówùguǎn li bǎocún zhe gǔ zhànchǎng chūtǔ de wénwù.) nghĩa là: Bảo tàng lưu giữ các cổ vật khai quật từ chiến trường xưa.
战场 thuộc cấp HSK mấy?
战场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.