将就 đọc là jiāngjiu, nghĩa là tạm chấp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
将就
jiāngjiu
tạm chấp nhận
động từ
Ví dụ với 将就
房间小了点儿,我们先将就住几天吧。
Fángjiān xiǎo le diǎnr, wǒmen xiān jiāngjiu zhù jǐ tiān ba.
Phòng hơi nhỏ, chúng ta cứ tạm chấp nhận ở vài hôm đã.
没有新电脑,只好将就着用旧的。
Méiyǒu xīn diànnǎo, zhǐhǎo jiāngjiu zhe yòng jiù de.
Không có máy tính mới, đành dùng tạm cái cũ.
Cách viết 将就 (thứ tự nét)
将… nét
就… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 将就
将就 tiếng Trung là gì?
将就 (jiāngjiu) nghĩa là tạm chấp nhận (động từ).
将就 đọc thế nào?
将就 đọc là jiāngjiu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 将就 thế nào?
Ví dụ: 房间小了点儿,我们先将就住几天吧。 (Fángjiān xiǎo le diǎnr, wǒmen xiān jiāngjiu zhù jǐ tiān ba.) nghĩa là: Phòng hơi nhỏ, chúng ta cứ tạm chấp nhận ở vài hôm đã.
将就 thuộc cấp HSK mấy?
将就 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.