树梢 đọc là shùshāo, nghĩa là ngọn cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
树梢
shùshāo
ngọn cây
danh từ
Ví dụ với 树梢
一只小鸟停在树梢上唱歌。
Yì zhī xiǎo niǎo tíng zài shùshāo shang chàng gē.
Một chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây hót líu lo.
傍晚的阳光照在树梢上,非常好看。
Bàngwǎn de yángguāng zhào zài shùshāo shang, fēicháng hǎokàn.
Nắng chiều chiếu lên ngọn cây, trông rất đẹp.
Cách viết 树梢 (thứ tự nét)
树… nét
梢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 树梢
树梢 tiếng Trung là gì?
树梢 (shùshāo) nghĩa là ngọn cây (danh từ).
树梢 đọc thế nào?
树梢 đọc là shùshāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 树梢 thế nào?
Ví dụ: 一只小鸟停在树梢上唱歌。 (Yì zhī xiǎo niǎo tíng zài shùshāo shang chàng gē.) nghĩa là: Một chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây hót líu lo.
树梢 thuộc cấp HSK mấy?
树梢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.