妥善 đọc là tuǒshàn, nghĩa là ổn thỏa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
妥善
tuǒshàn
ổn thỏa
tính từ
Ví dụ với 妥善
请妥善保管好你的护照和机票。
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎnhǎo nǐ de hùzhào hé jīpiào.
Hãy bảo quản ổn thỏa hộ chiếu và vé máy bay của bạn.
公司妥善处理了客户的投诉。
Gōngsī tuǒshàn chǔlǐ le kèhù de tóusù.
Công ty đã xử lý ổn thỏa khiếu nại của khách hàng.
Cách viết 妥善 (thứ tự nét)
妥… nét
善… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 妥善
妥善 tiếng Trung là gì?
妥善 (tuǒshàn) nghĩa là ổn thỏa (tính từ).
妥善 đọc thế nào?
妥善 đọc là tuǒshàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 妥善 thế nào?
Ví dụ: 请妥善保管好你的护照和机票。 (Qǐng tuǒshàn bǎoguǎnhǎo nǐ de hùzhào hé jīpiào.) nghĩa là: Hãy bảo quản ổn thỏa hộ chiếu và vé máy bay của bạn.
妥善 thuộc cấp HSK mấy?
妥善 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.