潜能 đọc là qiánnéng, nghĩa là tiềm năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
潜能
qiánnéng
tiềm năng
danh từ
Ví dụ với 潜能
每个孩子都有很大的潜能等待开发。
Měi ge háizi dōu yǒu hěn dà de qiánnéng děngdài kāifā.
Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng lớn đang chờ được khai phá.
这次比赛激发了他的潜能。
Zhè cì bǐsài jīfā le tā de qiánnéng.
Cuộc thi lần này đã khơi dậy tiềm năng của cậu ấy.
Cách viết 潜能 (thứ tự nét)
潜… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 潜能
潜能 tiếng Trung là gì?
潜能 (qiánnéng) nghĩa là tiềm năng (danh từ).
潜能 đọc thế nào?
潜能 đọc là qiánnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 潜能 thế nào?
Ví dụ: 每个孩子都有很大的潜能等待开发。 (Měi ge háizi dōu yǒu hěn dà de qiánnéng děngdài kāifā.) nghĩa là: Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng lớn đang chờ được khai phá.
潜能 thuộc cấp HSK mấy?
潜能 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.