迷信 đọc là míxìn, nghĩa là mê tín. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迷信
míxìn
mê tín
động từ
Ví dụ với 迷信
他很迷信,出门前总要看日历选好日子。
Tā hěn míxìn, chū mén qián zǒng yào kàn rìlì xuǎn hǎo rìzi.
Anh ấy rất mê tín, trước khi ra khỏi nhà luôn xem lịch chọn ngày tốt.
科学老师告诉我们,不要迷信网上的偏方。
Kēxué lǎoshī gàosu wǒmen, bú yào míxìn wǎngshang de piānfāng.
Thầy dạy khoa học bảo chúng tôi đừng mê tín các bài thuốc dân gian trên mạng.
Cách viết 迷信 (thứ tự nét)
迷… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迷信
迷信 tiếng Trung là gì?
迷信 (míxìn) nghĩa là mê tín (động từ).
迷信 đọc thế nào?
迷信 đọc là míxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迷信 thế nào?
Ví dụ: 他很迷信,出门前总要看日历选好日子。 (Tā hěn míxìn, chū mén qián zǒng yào kàn rìlì xuǎn hǎo rìzi.) nghĩa là: Anh ấy rất mê tín, trước khi ra khỏi nhà luôn xem lịch chọn ngày tốt.
迷信 thuộc cấp HSK mấy?
迷信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.