寄托 đọc là jìtuō, nghĩa là gửi gắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
寄托
jìtuō
gửi gắm
động từ
Ví dụ với 寄托
父母把希望都寄托在孩子身上。
Fùmǔ bǎ xīwàng dōu jìtuō zài háizi shēnshang.
Cha mẹ gửi gắm mọi hy vọng vào con cái.
她把思乡之情寄托在一封封家书里。
Tā bǎ sīxiāng zhī qíng jìtuō zài yì fēngfēng jiāshū li.
Cô ấy gửi gắm nỗi nhớ quê vào từng lá thư nhà.
Cách viết 寄托 (thứ tự nét)
寄… nét
托… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 寄托
寄托 tiếng Trung là gì?
寄托 (jìtuō) nghĩa là gửi gắm (động từ).
寄托 đọc thế nào?
寄托 đọc là jìtuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寄托 thế nào?
Ví dụ: 父母把希望都寄托在孩子身上。 (Fùmǔ bǎ xīwàng dōu jìtuō zài háizi shēnshang.) nghĩa là: Cha mẹ gửi gắm mọi hy vọng vào con cái.
寄托 thuộc cấp HSK mấy?
寄托 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.