谜团 đọc là mítuán, nghĩa là bí ẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谜团
mítuán
bí ẩn
danh từ

Ví dụ với 谜团

这件事还有很多谜团没有解开。
Zhè jiàn shì hái yǒu hěn duō mítuán méiyǒu jiěkāi.
Chuyện này vẫn còn nhiều bí ẩn chưa được giải đáp.
科学家一直在研究宇宙里的谜团。
Kēxuéjiā yìzhí zài yánjiū yǔzhòu li de mítuán.
Các nhà khoa học luôn nghiên cứu những bí ẩn trong vũ trụ.

Cách viết 谜团 (thứ tự nét)

谜… nét
团… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谜团

谜团 tiếng Trung là gì?

谜团 (mítuán) nghĩa là bí ẩn (danh từ).

谜团 đọc thế nào?

谜团 đọc là mítuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谜团 thế nào?

Ví dụ: 这件事还有很多谜团没有解开。 (Zhè jiàn shì hái yǒu hěn duō mítuán méiyǒu jiěkāi.) nghĩa là: Chuyện này vẫn còn nhiều bí ẩn chưa được giải đáp.

谜团 thuộc cấp HSK mấy?

谜团 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.