慌 đọc là huāng, nghĩa là hoảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
慌
huāng
hoảng
tính từ
Ví dụ với 慌
考试前不要慌,先深呼吸。
Kǎoshì qián bú yào huāng, xiān shēn hūxī.
Trước khi thi đừng hoảng, hãy hít thở sâu trước.
手机找不到了,我心里有点儿慌。
Shǒujī zhǎo bu dào le, wǒ xīnli yǒudiǎnr huāng.
Không tìm thấy điện thoại, trong lòng tôi hơi hoảng.
Cách viết 慌 (thứ tự nét)
慌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 慌
慌 tiếng Trung là gì?
慌 (huāng) nghĩa là hoảng (tính từ).
慌 đọc thế nào?
慌 đọc là huāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慌 thế nào?
Ví dụ: 考试前不要慌,先深呼吸。 (Kǎoshì qián bú yào huāng, xiān shēn hūxī.) nghĩa là: Trước khi thi đừng hoảng, hãy hít thở sâu trước.
慌 thuộc cấp HSK mấy?
慌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.