解渴 đọc là jiěkě, nghĩa là giải khát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
解渴
jiěkě
giải khát
động từ
Ví dụ với 解渴
喝一杯凉茶就能解渴。
Hē yì bēi liángchá jiù néng jiěkě.
Uống một ly trà mát là có thể giải khát.
运动以后,喝水比喝饮料更解渴。
Yùndòng yǐhòu, hē shuǐ bǐ hē yǐnliào gèng jiěkě.
Sau khi vận động, uống nước giải khát hơn uống nước ngọt.
Cách viết 解渴 (thứ tự nét)
解… nét
渴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 解渴
解渴 tiếng Trung là gì?
解渴 (jiěkě) nghĩa là giải khát (động từ).
解渴 đọc thế nào?
解渴 đọc là jiěkě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解渴 thế nào?
Ví dụ: 喝一杯凉茶就能解渴。 (Hē yì bēi liángchá jiù néng jiěkě.) nghĩa là: Uống một ly trà mát là có thể giải khát.
解渴 thuộc cấp HSK mấy?
解渴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.