荒 đọc là huāng, nghĩa là hoang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
荒
huāng
hoang
động từ

Ví dụ với 荒

地很久没人种,已经荒了。
Dì hěn jiǔ méi rén zhòng, yǐjīng huāng le.
Đất lâu rồi không ai trồng, đã bỏ hoang.
老房子没人住,院子都荒了。
Lǎo fángzi méi rén zhù, yuànzi dōu huāng le.
Nhà cũ không có người ở, cả cái sân cũng bỏ hoang.

Cách viết 荒 (thứ tự nét)

荒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荒

荒 tiếng Trung là gì?

荒 (huāng) nghĩa là hoang (động từ).

荒 đọc thế nào?

荒 đọc là huāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荒 thế nào?

Ví dụ: 地很久没人种,已经荒了。 (Dì hěn jiǔ méi rén zhòng, yǐjīng huāng le.) nghĩa là: Đất lâu rồi không ai trồng, đã bỏ hoang.

荒 thuộc cấp HSK mấy?

荒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.