致命 đọc là zhìmìng, nghĩa là chí mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
致命
zhìmìng
chí mạng
động từ

Ví dụ với 致命

这种蘑菇有毒,吃了会致命,不要乱采。
Zhè zhǒng mógu yǒu dú, chī le huì zhìmìng, bú yào luàn cǎi.
Loại nấm này có độc, ăn vào có thể chết người, đừng hái bừa.
开车时看手机是致命的错误。
Kāi chē shí kàn shǒujī shì zhìmìng de cuòwù.
Vừa lái xe vừa xem điện thoại là sai lầm chí mạng.

Cách viết 致命 (thứ tự nét)

致… nét
命… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 致命

致命 tiếng Trung là gì?

致命 (zhìmìng) nghĩa là chí mạng (động từ).

致命 đọc thế nào?

致命 đọc là zhìmìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 致命 thế nào?

Ví dụ: 这种蘑菇有毒,吃了会致命,不要乱采。 (Zhè zhǒng mógu yǒu dú, chī le huì zhìmìng, bú yào luàn cǎi.) nghĩa là: Loại nấm này có độc, ăn vào có thể chết người, đừng hái bừa.

致命 thuộc cấp HSK mấy?

致命 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.