饭碗 đọc là fànwǎn, nghĩa là bát cơm; kế sinh nhai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
饭碗
fànwǎn
bát cơm; kế sinh nhai
danh từ
Ví dụ với 饭碗
他刚找到工作,终于有了自己的饭碗。
Tā gāng zhǎodào gōngzuò, zhōngyú yǒu le zìjǐ de fànwǎn.
Anh ấy vừa tìm được việc, cuối cùng cũng có kế sinh nhai của riêng mình.
吃完饭,请把饭碗放进水池里。
Chīwán fàn, qǐng bǎ fànwǎn fàngjìn shuǐchí li.
Ăn cơm xong, xin để bát vào bồn rửa.
Cách viết 饭碗 (thứ tự nét)
饭… nét
碗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 饭碗
饭碗 tiếng Trung là gì?
饭碗 (fànwǎn) nghĩa là bát cơm; kế sinh nhai (danh từ).
饭碗 đọc thế nào?
饭碗 đọc là fànwǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饭碗 thế nào?
Ví dụ: 他刚找到工作,终于有了自己的饭碗。 (Tā gāng zhǎodào gōngzuò, zhōngyú yǒu le zìjǐ de fànwǎn.) nghĩa là: Anh ấy vừa tìm được việc, cuối cùng cũng có kế sinh nhai của riêng mình.
饭碗 thuộc cấp HSK mấy?
饭碗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.