特邀 đọc là tèyāo, nghĩa là đặc biệt mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
特邀
tèyāo
đặc biệt mời
động từ
Ví dụ với 特邀
这次讲座特邀了一位著名作家。
Zhè cì jiǎngzuò tèyāo le yí wèi zhùmíng zuòjiā.
Buổi tọa đàm lần này đặc biệt mời một nhà văn nổi tiếng.
公司特邀客户参加周年晚会。
Gōngsī tèyāo kèhù cānjiā zhōunián wǎnhuì.
Công ty đặc biệt mời khách hàng tham dự tiệc kỷ niệm.
Cách viết 特邀 (thứ tự nét)
特… nét
邀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 特邀
特邀 tiếng Trung là gì?
特邀 (tèyāo) nghĩa là đặc biệt mời (động từ).
特邀 đọc thế nào?
特邀 đọc là tèyāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特邀 thế nào?
Ví dụ: 这次讲座特邀了一位著名作家。 (Zhè cì jiǎngzuò tèyāo le yí wèi zhùmíng zuòjiā.) nghĩa là: Buổi tọa đàm lần này đặc biệt mời một nhà văn nổi tiếng.
特邀 thuộc cấp HSK mấy?
特邀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.