奖杯 đọc là jiǎngbēi, nghĩa là cúp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
奖杯
jiǎngbēi
cúp
danh từ
Ví dụ với 奖杯
他把比赛得到的奖杯放在书架上。
Tā bǎ bǐsài dédào de jiǎngbēi fàngzài shūjià shang.
Anh ấy đặt chiếc cúp giành được trong cuộc thi lên giá sách.
我们班拿到了学校篮球赛的奖杯。
Wǒmen bān nádào le xuéxiào lánqiúsài de jiǎngbēi.
Lớp chúng tôi đã giành được cúp giải bóng rổ của trường.
Cách viết 奖杯 (thứ tự nét)
奖… nét
杯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 奖杯
奖杯 tiếng Trung là gì?
奖杯 (jiǎngbēi) nghĩa là cúp (danh từ).
奖杯 đọc thế nào?
奖杯 đọc là jiǎngbēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奖杯 thế nào?
Ví dụ: 他把比赛得到的奖杯放在书架上。 (Tā bǎ bǐsài dédào de jiǎngbēi fàngzài shūjià shang.) nghĩa là: Anh ấy đặt chiếc cúp giành được trong cuộc thi lên giá sách.
奖杯 thuộc cấp HSK mấy?
奖杯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.