无家可归 đọc là wújiākěguī, nghĩa là không nhà để về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无家可归
wújiākěguī
không nhà để về

Ví dụ với 无家可归

地震以后,很多人无家可归。
Dìzhèn yǐhòu, hěn duō rén wújiākěguī.
Sau trận động đất, nhiều người không có nhà để về.
冬天,志愿者给无家可归的人送去热饭。
Dōngtiān, zhìyuànzhě gěi wújiākěguī de rén sòngqu rè fàn.
Mùa đông, tình nguyện viên mang cơm nóng đến cho những người không nhà để về.

Cách viết 无家可归 (thứ tự nét)

无… nét
家… nét
可… nét
归… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无家可归

无家可归 tiếng Trung là gì?

无家可归 (wújiākěguī) nghĩa là không nhà để về.

无家可归 đọc thế nào?

无家可归 đọc là wújiākěguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无家可归 thế nào?

Ví dụ: 地震以后,很多人无家可归。 (Dìzhèn yǐhòu, hěn duō rén wújiākěguī.) nghĩa là: Sau trận động đất, nhiều người không có nhà để về.

无家可归 thuộc cấp HSK mấy?

无家可归 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.