旗帜 đọc là qízhì, nghĩa là cờ, ngọn cờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
旗帜
qízhì
cờ, ngọn cờ
danh từ

Ví dụ với 旗帜

比赛开始前,学生们挥动着彩色的旗帜。
Bǐsài kāishǐ qián, xuéshengmen huīdòng zhe cǎisè de qízhì.
Trước khi trận đấu bắt đầu, các học sinh vẫy những lá cờ đầy màu sắc.
山顶上的旗帜在风中轻轻飘动。
Shāndǐng shang de qízhì zài fēng zhōng qīngqīng piāodòng.
Ngọn cờ trên đỉnh núi khẽ bay trong gió.

Cách viết 旗帜 (thứ tự nét)

旗… nét
帜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 旗帜

旗帜 tiếng Trung là gì?

旗帜 (qízhì) nghĩa là cờ, ngọn cờ (danh từ).

旗帜 đọc thế nào?

旗帜 đọc là qízhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旗帜 thế nào?

Ví dụ: 比赛开始前,学生们挥动着彩色的旗帜。 (Bǐsài kāishǐ qián, xuéshengmen huīdòng zhe cǎisè de qízhì.) nghĩa là: Trước khi trận đấu bắt đầu, các học sinh vẫy những lá cờ đầy màu sắc.

旗帜 thuộc cấp HSK mấy?

旗帜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.