激素 đọc là jīsù, nghĩa là hormone. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
激素
jīsù
hormone
danh từ
Ví dụ với 激素
睡眠不足会影响身体里激素的变化。
Shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng shēntǐ li jīsù de biànhuà.
Ngủ không đủ sẽ ảnh hưởng đến sự thay đổi hormone trong cơ thể.
医生说,这种激素对孩子长高很重要。
Yīshēng shuō, zhè zhǒng jīsù duì háizi zhǎnggāo hěn zhòngyào.
Bác sĩ nói loại hormone này rất quan trọng cho việc trẻ cao lên.
Cách viết 激素 (thứ tự nét)
激… nét
素… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 激素
激素 tiếng Trung là gì?
激素 (jīsù) nghĩa là hormone (danh từ).
激素 đọc thế nào?
激素 đọc là jīsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激素 thế nào?
Ví dụ: 睡眠不足会影响身体里激素的变化。 (Shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng shēntǐ li jīsù de biànhuà.) nghĩa là: Ngủ không đủ sẽ ảnh hưởng đến sự thay đổi hormone trong cơ thể.
激素 thuộc cấp HSK mấy?
激素 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.