迷失 đọc là míshī, nghĩa là lạc lối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迷失
míshī
lạc lối
động từ

Ví dụ với 迷失

在大城市里,很多年轻人容易迷失方向。
Zài dà chéngshì li, hěn duō niánqīngrén róngyì míshī fāngxiàng.
Ở thành phố lớn, nhiều người trẻ dễ lạc lối.
我们在山里迷失了方向,只好打电话求助。
Wǒmen zài shān li míshī le fāngxiàng, zhǐhǎo dǎ diànhuà qiúzhù.
Chúng tôi bị lạc đường trong núi, đành gọi điện nhờ giúp đỡ.

Cách viết 迷失 (thứ tự nét)

迷… nét
失… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迷失

迷失 tiếng Trung là gì?

迷失 (míshī) nghĩa là lạc lối (động từ).

迷失 đọc thế nào?

迷失 đọc là míshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迷失 thế nào?

Ví dụ: 在大城市里,很多年轻人容易迷失方向。 (Zài dà chéngshì li, hěn duō niánqīngrén róngyì míshī fāngxiàng.) nghĩa là: Ở thành phố lớn, nhiều người trẻ dễ lạc lối.

迷失 thuộc cấp HSK mấy?

迷失 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.