发怒 đọc là fānù, nghĩa là nổi giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
发怒
fānù
nổi giận
động từ

Ví dụ với 发怒

经理看到错误的数据,忍不住发怒了。
Jīnglǐ kàndào cuòwù de shùjù, rěn bu zhù fānù le.
Giám đốc thấy số liệu sai, không nhịn được mà nổi giận.
爸爸很少发怒,今天是真的生气了。
Bàba hěn shǎo fānù, jīntiān shì zhēn de shēng qì le.
Bố rất ít khi nổi giận, hôm nay là thật sự tức rồi.

Cách viết 发怒 (thứ tự nét)

发… nét
怒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 发怒

发怒 tiếng Trung là gì?

发怒 (fānù) nghĩa là nổi giận (động từ).

发怒 đọc thế nào?

发怒 đọc là fānù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发怒 thế nào?

Ví dụ: 经理看到错误的数据,忍不住发怒了。 (Jīnglǐ kàndào cuòwù de shùjù, rěn bu zhù fānù le.) nghĩa là: Giám đốc thấy số liệu sai, không nhịn được mà nổi giận.

发怒 thuộc cấp HSK mấy?

发怒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.