沾 đọc là zhān, nghĩa là dính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沾
zhān
dính
động từ
Ví dụ với 沾
你的衣服上沾了一点儿油。
Nǐ de yīfu shang zhān le yìdiǎnr yóu.
Trên quần áo bạn dính một chút dầu mỡ.
手上沾了泥,快去洗洗。
Shǒu shang zhān le ní, kuài qù xǐxi.
Tay dính bùn rồi, mau đi rửa đi.
Cách viết 沾 (thứ tự nét)
沾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沾
沾 tiếng Trung là gì?
沾 (zhān) nghĩa là dính (động từ).
沾 đọc thế nào?
沾 đọc là zhān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沾 thế nào?
Ví dụ: 你的衣服上沾了一点儿油。 (Nǐ de yīfu shang zhān le yìdiǎnr yóu.) nghĩa là: Trên quần áo bạn dính một chút dầu mỡ.
沾 thuộc cấp HSK mấy?
沾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.