时好时坏 đọc là shíhǎoshíhuài, nghĩa là lúc tốt lúc xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
时好时坏
shíhǎoshíhuài
lúc tốt lúc xấu

Ví dụ với 时好时坏

这几天天气时好时坏,出门带把伞吧。
Zhè jǐ tiān tiānqì shíhǎoshíhuài, chū mén dài bǎ sǎn ba.
Mấy hôm nay thời tiết lúc tốt lúc xấu, ra ngoài nhớ mang ô nhé.
他的成绩时好时坏,还不太稳定。
Tā de chéngjì shíhǎoshíhuài, hái bú tài wěndìng.
Thành tích của cậu ấy lúc tốt lúc xấu, vẫn chưa ổn định.

Cách viết 时好时坏 (thứ tự nét)

时… nét
好… nét
坏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 时好时坏

时好时坏 tiếng Trung là gì?

时好时坏 (shíhǎoshíhuài) nghĩa là lúc tốt lúc xấu.

时好时坏 đọc thế nào?

时好时坏 đọc là shíhǎoshíhuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时好时坏 thế nào?

Ví dụ: 这几天天气时好时坏,出门带把伞吧。 (Zhè jǐ tiān tiānqì shíhǎoshíhuài, chū mén dài bǎ sǎn ba.) nghĩa là: Mấy hôm nay thời tiết lúc tốt lúc xấu, ra ngoài nhớ mang ô nhé.

时好时坏 thuộc cấp HSK mấy?

时好时坏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.