狭义 đọc là xiáyì, nghĩa là nghĩa hẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
狭义
xiáyì
nghĩa hẹp
danh từ

Ví dụ với 狭义

从狭义上说,这个词只用于书面语。
Cóng xiáyì shang shuō, zhège cí zhǐ yòngyú shūmiànyǔ.
Hiểu theo nghĩa hẹp, từ này chỉ dùng trong văn viết.
狭义的教育主要是指学校教育。
Xiáyì de jiàoyù zhǔyào shì zhǐ xuéxiào jiàoyù.
Giáo dục theo nghĩa hẹp chủ yếu là chỉ giáo dục ở nhà trường.

Cách viết 狭义 (thứ tự nét)

狭… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狭义

狭义 tiếng Trung là gì?

狭义 (xiáyì) nghĩa là nghĩa hẹp (danh từ).

狭义 đọc thế nào?

狭义 đọc là xiáyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狭义 thế nào?

Ví dụ: 从狭义上说,这个词只用于书面语。 (Cóng xiáyì shang shuō, zhège cí zhǐ yòngyú shūmiànyǔ.) nghĩa là: Hiểu theo nghĩa hẹp, từ này chỉ dùng trong văn viết.

狭义 thuộc cấp HSK mấy?

狭义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.