沙龙 đọc là shālóng, nghĩa là salon. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沙龙
shālóng
salon
danh từ
Ví dụ với 沙龙
周六下午,图书馆有一场读书沙龙。
Zhōuliù xiàwǔ, túshūguǎn yǒu yì chǎng dúshū shālóng.
Chiều thứ Bảy, thư viện có một buổi salon đọc sách.
她在美发沙龙里工作了三年。
Tā zài měifà shālóng li gōngzuò le sān nián.
Cô ấy đã làm việc ở một salon làm tóc được ba năm.
Cách viết 沙龙 (thứ tự nét)
沙… nét
龙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沙龙
沙龙 tiếng Trung là gì?
沙龙 (shālóng) nghĩa là salon (danh từ).
沙龙 đọc thế nào?
沙龙 đọc là shālóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沙龙 thế nào?
Ví dụ: 周六下午,图书馆有一场读书沙龙。 (Zhōuliù xiàwǔ, túshūguǎn yǒu yì chǎng dúshū shālóng.) nghĩa là: Chiều thứ Bảy, thư viện có một buổi salon đọc sách.
沙龙 thuộc cấp HSK mấy?
沙龙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.