迁就 đọc là qiānjiù, nghĩa là nhân nhượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迁就
qiānjiù
nhân nhượng
động từ

Ví dụ với 迁就

在工作上,我们不能一直迁就客户。
Zài gōngzuò shang, wǒmen bù néng yìzhí qiānjiù kèhù.
Trong công việc, chúng ta không thể mãi nhân nhượng khách hàng.
妈妈总是迁就弟弟,姐姐有点儿不高兴。
Māma zǒngshì qiānjiù dìdi, jiějie yǒudiǎnr bù gāoxìng.
Mẹ luôn nhân nhượng em trai, chị gái hơi không vui.

Cách viết 迁就 (thứ tự nét)

迁… nét
就… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迁就

迁就 tiếng Trung là gì?

迁就 (qiānjiù) nghĩa là nhân nhượng (động từ).

迁就 đọc thế nào?

迁就 đọc là qiānjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迁就 thế nào?

Ví dụ: 在工作上,我们不能一直迁就客户。 (Zài gōngzuò shang, wǒmen bù néng yìzhí qiānjiù kèhù.) nghĩa là: Trong công việc, chúng ta không thể mãi nhân nhượng khách hàng.

迁就 thuộc cấp HSK mấy?

迁就 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.