民用 đọc là mínyòng, nghĩa là dân dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
民用
mínyòng
dân dụng
tính từ

Ví dụ với 民用

民用电的价格比工业用电便宜。
Mínyòngdiàn de jiàgé bǐ gōngyè yòngdiàn piányi.
Giá điện dân dụng rẻ hơn điện công nghiệp.
这种新材料现在也开始用于民用建筑了。
Zhè zhǒng xīn cáiliào xiànzài yě kāishǐ yòngyú mínyòng jiànzhù le.
Loại vật liệu mới này nay cũng bắt đầu được dùng cho công trình dân dụng.

Cách viết 民用 (thứ tự nét)

民… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 民用

民用 tiếng Trung là gì?

民用 (mínyòng) nghĩa là dân dụng (tính từ).

民用 đọc thế nào?

民用 đọc là mínyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民用 thế nào?

Ví dụ: 民用电的价格比工业用电便宜。 (Mínyòngdiàn de jiàgé bǐ gōngyè yòngdiàn piányi.) nghĩa là: Giá điện dân dụng rẻ hơn điện công nghiệp.

民用 thuộc cấp HSK mấy?

民用 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.