繁体字 đọc là fántǐzì, nghĩa là chữ phồn thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
繁体字
fántǐzì
chữ phồn thể
danh từ
Ví dụ với 繁体字
我在香港学会了认繁体字。
Wǒ zài Xiānggǎng xuéhuì le rèn fántǐzì.
Tôi học được cách nhận biết chữ phồn thể ở Hồng Kông.
这本书是繁体字的,读起来有点儿慢。
Zhè běn shū shì fántǐzì de, dú qǐlai yǒudiǎnr màn.
Quyển sách này in chữ phồn thể, đọc hơi chậm.
Cách viết 繁体字 (thứ tự nét)
繁… nét
体… nét
字… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 繁体字
繁体字 tiếng Trung là gì?
繁体字 (fántǐzì) nghĩa là chữ phồn thể (danh từ).
繁体字 đọc thế nào?
繁体字 đọc là fántǐzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁体字 thế nào?
Ví dụ: 我在香港学会了认繁体字。 (Wǒ zài Xiānggǎng xuéhuì le rèn fántǐzì.) nghĩa là: Tôi học được cách nhận biết chữ phồn thể ở Hồng Kông.
繁体字 thuộc cấp HSK mấy?
繁体字 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.