解救 đọc là jiějiù, nghĩa là giải cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
解救
jiějiù
giải cứu
động từ

Ví dụ với 解救

消防员解救了被困在电梯里的人。
Xiāofángyuán jiějiù le bèi kùn zài diàntī li de rén.
Lính cứu hỏa đã giải cứu người bị kẹt trong thang máy.
救援队成功解救了迷路的登山者。
Jiùyuánduì chénggōng jiějiù le mílù de dēngshānzhě.
Đội cứu hộ giải cứu thành công những người leo núi bị lạc.

Cách viết 解救 (thứ tự nét)

解… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 解救

解救 tiếng Trung là gì?

解救 (jiějiù) nghĩa là giải cứu (động từ).

解救 đọc thế nào?

解救 đọc là jiějiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解救 thế nào?

Ví dụ: 消防员解救了被困在电梯里的人。 (Xiāofángyuán jiějiù le bèi kùn zài diàntī li de rén.) nghĩa là: Lính cứu hỏa đã giải cứu người bị kẹt trong thang máy.

解救 thuộc cấp HSK mấy?

解救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.