焕发 đọc là huànfā, nghĩa là tỏa sáng, bừng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
焕发
huànfā
tỏa sáng, bừng lên
động từ

Ví dụ với 焕发

经过一个月的休息,她又变得精神焕发了。
Jīngguò yí ge yuè de xiūxi, tā yòu biàn de jīngshén huànfā le.
Sau một tháng nghỉ ngơi, cô ấy lại trở nên tươi tỉnh, phấn chấn.
老街在节日的灯光下焕发出新的活力。
Lǎojiē zài jiérì de dēngguāng xià huànfāchū xīn de huólì.
Con phố cổ tỏa sáng sức sống mới dưới ánh đèn ngày lễ.

Cách viết 焕发 (thứ tự nét)

焕… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 焕发

焕发 tiếng Trung là gì?

焕发 (huànfā) nghĩa là tỏa sáng, bừng lên (động từ).

焕发 đọc thế nào?

焕发 đọc là huànfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 焕发 thế nào?

Ví dụ: 经过一个月的休息,她又变得精神焕发了。 (Jīngguò yí ge yuè de xiūxi, tā yòu biàn de jīngshén huànfā le.) nghĩa là: Sau một tháng nghỉ ngơi, cô ấy lại trở nên tươi tỉnh, phấn chấn.

焕发 thuộc cấp HSK mấy?

焕发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.