翻天覆地 đọc là fāntiānfùdì, nghĩa là long trời lở đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翻天覆地
fāntiānfùdì
long trời lở đất

Ví dụ với 翻天覆地

这十年,我们的城市发生了翻天覆地的变化。
Zhè shí nián, wǒmen de chéngshì fāshēng le fāntiānfùdì de biànhuà.
Mười năm nay, thành phố của chúng tôi đã có những thay đổi long trời lở đất.
新技术让公司的工作方式有了翻天覆地的改变。
Xīn jìshù ràng gōngsī de gōngzuò fāngshì yǒu le fāntiānfùdì de gǎibiàn.
Công nghệ mới khiến cách làm việc của công ty thay đổi long trời lở đất.

Cách viết 翻天覆地 (thứ tự nét)

翻… nét
天… nét
覆… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翻天覆地

翻天覆地 tiếng Trung là gì?

翻天覆地 (fāntiānfùdì) nghĩa là long trời lở đất.

翻天覆地 đọc thế nào?

翻天覆地 đọc là fāntiānfùdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翻天覆地 thế nào?

Ví dụ: 这十年,我们的城市发生了翻天覆地的变化。 (Zhè shí nián, wǒmen de chéngshì fāshēng le fāntiānfùdì de biànhuà.) nghĩa là: Mười năm nay, thành phố của chúng tôi đã có những thay đổi long trời lở đất.

翻天覆地 thuộc cấp HSK mấy?

翻天覆地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.